教令

jiào lìng giáo lệnh

Hán Việt: giáo lệnh · Pinyin: jiào lìng

Tổng quan

ệnh lệnh của triều đình. Mệnh lệnh của tôn giáo. giáo lệnh giáo lệnh ☆Mệnh lệnh của triều đình. Mệnh lệnh của tôn giáo. giáo lệnh (術語)大日利益眾生之教勅也。金剛頂經一曰:「一切如來不空作教令,又時普賢大菩提薩埵身,從世尊心下,一切如來前,依月輪而住,復請教令。」見教令輪身條。☸

Cấu tạo: (giáo) + (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ệnh lệnh của triều đình. Mệnh lệnh của tôn giáo. giáo lệnh giáo lệnh ☆Mệnh lệnh của triều đình. Mệnh lệnh của tôn giáo. giáo lệnh (術語)大日利益眾生之教勅也。金剛頂經一曰:「一切如來不空作教令,又時普賢大菩提薩埵身,從世尊心下,一切如來前,依月輪而住,復請教令。」見教令輪身條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一國元首所頒布的條例。《晏子春秋.內篇.問上》:「景公問晏子曰:『明王之教民何若?』晏子對曰:『明其教令。而先之以行義。』」《漢書.卷四.文帝紀》:「上親勞軍,勒兵、申教令。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军队中通常以命令形式颁发的带试验性的原则规定,如飞行教令、步兵武器实弹射击教令等。

Eng

  • Cihui 教令 iàolìng n. 1. commands of a ruler as distinct from law 2. religious decree/proclamation