教令

jiào lìnggiáo lệnh

Hán Việt: giáo lệnh · Pinyin: jiào lìng

Tổng quan

LINH, LỆNH sắc lệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

军队中通常以命令形式颁发的带试验性的原则规定,如飞行教令、步兵武器实弹射击教令等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一國元首所頒布的條例。《晏子春秋.內篇.問上》:「景公問晏子曰:『明王之教民何若?』晏子對曰:『明其教令。而先之以行義。』」《漢書.卷四.文帝紀》:「上親勞軍,勒兵、申教令。」

Cấu tạo: 教 (giáo) + 令 (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mệnh lệnh của triều đình. Mệnh lệnh của tôn giáo.; (thuộc) sắc lệnh; chiếu chỉ; LINH, LỆNH sắc lệnh; ệnh lệnh của triều đình. Mệnh lệnh của tôn giáo.; sắc lệnh
  • Biên soạn 教令 iàolìng n. 1. commands of a ruler as distinct from law 2. religious decree/proclamation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一國元首所頒布的條例。《晏子春秋.內篇.問上》:「景公問晏子曰:『明王之教民何若?』晏子對曰:『明其教令。而先之以行義。』」《漢書.卷四.文帝紀》:「上親勞軍,勒兵、申教令。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军队中通常以命令形式颁发的带试验性的原则规定,如飞行教令、步兵武器实弹射击教令等。

Eng

  • Cihui 教令 iàolìng n. 1. commands of a ruler as distinct from law 2. religious decree/proclamation
  • Tần suất từ 教令 iàolìng n. 1. commands of a ruler as distinct from law 2. religious decree/proclamation

other

  • Nguồn khác Mệnh lệnh của triều đình. Mệnh lệnh của tôn giáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

教令輪 · 教令集 · 教令輪身 · 令主 · 令亲 · 令人 · 令兄 · 令參