教友
giáo hữu
Hán Việt: giáo hữu · Pinyin: jiào yǒu
Tổng quan
thành viên giáo hội
Nghĩa
Việt
- Cihui thành viên giáo hội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 信仰同一種宗教的友伴。如:「每個星期日的早上,基督教的教友們一定齊聚在教堂做禮拜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指能给予教导的朋友; 称信奉同一宗教的人。亦泛指教徒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指能给予教导的朋友。 2.称信奉同一宗教的人。亦泛指教徒。
Eng
- CC-CEDICT church member
- Cihui church member