教堂
giáo đường
Hán Việt: giáo đường · Pinyin: jiào táng
Tổng quan
giáo đường; nhà thờ
基督教徒举行宗教仪式的场所。
教徒集會傳教與舉行儀式的會堂。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 教堂 iàotáng* n. church; cathedral; mosque; temple M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 教徒集會傳教與舉行儀式的會堂。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 基督教徒举行宗教仪式的场所。
- Kaggle Zh-Vi house of God
Eng
- Cihui church; chapel; 间
Đức
- Handedict Kirche (S, Rel)
other
- Nguồn khác Ngôi nhà lớn để thi hành các nghi lễ tôn giáo
- Nguồn khác Ngày nay hiểu là ngôi nhà thờ Gia Tô Giáo