教士

jiào shì giáo sĩ

Hán Việt: giáo sĩ · Pinyin: jiào shì

Tổng quan

giáo sĩ | tăng lữ gười tu hành học hỏi về một tôn giáo nào — Nghĩa hẹp chỉ các tu sĩ Cơ đốc giáo đi truyền đạo. giáo sĩ giáo sĩ ☆Người tu hành học hỏi về một tôn giáo nào — Nghĩa hẹp chỉ các tu sĩ Cơ đốc giáo đi truyền đạo. giáo sĩ; tu sĩ; người truyền giáo; người truyền đạo。基督教會傳教的神職人員。

Cấu tạo: (giáo) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giáo sĩ | tăng lữ gười tu hành học hỏi về một tôn giáo nào — Nghĩa hẹp chỉ các tu sĩ Cơ đốc giáo đi truyền đạo. giáo sĩ giáo sĩ ☆Người tu hành học hỏi về một tôn giáo nào — Nghĩa hẹp chỉ các tu sĩ Cơ đốc giáo đi truyền đạo. giáo sĩ; tu sĩ; người truyền giáo; người truyền đạo。基督教會…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.受過教練的士兵。《管子.小匡》:「君有此教士三萬人,以橫行於天下。」《史記.卷四一.越王句踐世家》:「乃發習流二千人,教士四萬人,君子六千人,諸御千人,伐吳。」 2.基督教的傳教者。《文明小史》第三七回:「忽聽報稱有教士黎大人拜會,制軍不好不見,只得請客廳,寒暄一番。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 基督教会传教的神职人员。

Eng

  • CC-CEDICT churchman|clergy
  • Cihui churchman; clergy