教學法
giáo học pháp
Hán Việt: giáo học pháp · Pinyin: jiào xué fǎ
Tổng quan
phương pháp giảng dạy; giáo dục học
1.指教学理论。包括普通教学法和分科教学法。
教師教授學生學習各種學科的知識、技能所採用的具體方法。一般分為普通教學法與各科教學法。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phương pháp dạy học
- Google Alex v6 thuộc về sư phạm
- Tần suất từ phương pháp, cách thức, thứ tự; hệ thống,(đùa cợt) cứ bán cái điên của nó đi mà ăn khoa sư phạm, giáo dục học
- Biên soạn 教學法 iàoxuéfǎ n. teaching method; pedagogics
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 教師教授學生學習各種學科的知識、技能所採用的具體方法。一般分為普通教學法與各科教學法。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指教学理论。包括普通教学法和分科教学法。
- Kaggle Zh-Vi method
Eng
- Cihui teaching method; pedagogy
- Tần suất từ 教學法 iàoxuéfǎ n. teaching method; pedagogics
Đức
- Handedict Didaktik