教官

jiào guān giáo quan

Hán Việt: giáo quan · Pinyin: jiào guān

Tổng quan

huấn luyện viên quân sự giáo viên trong quân đội; sĩ quan huấn luyện (sĩ quan làm giáo viên)。舊時軍隊、學校中擔任教練的軍官。

Cấu tạo: (giáo) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huấn luyện viên quân sự giáo viên trong quân đội; sĩ quan huấn luyện (sĩ quan làm giáo viên)。舊時軍隊、學校中擔任教練的軍官。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代掌管教化人民的官員。《周禮.地官.司徒》:「乃立教官司徒,使帥其屬而掌邦教,以佐王安擾邦國。教官之屬,大司徒卿一人,小司徒中大夫二人。」 2.元、明、清時,府、州、縣學教授、學正、教諭、訓導等掌教誨曉諭之職者,通稱為「教官」。 3.現今軍隊、軍事學校與一般訓練機構之教員,或學校中教授軍事訓練課程者,均通稱為「教官」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军队、军校中担任教练或讲授文化知识的军官。

Eng

  • CC-CEDICT military instructor
  • Cihui military instructor

ja

  • JMdict teacher|instructor|professor