教徒

jiào túgiáo đồ

Hán Việt: giáo đồ · Pinyin: jiào tú

Tổng quan

tín đồ; người theo đạo; con chiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

信仰某一种宗教的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

信仰某一宗教的人。如:「天主教徒」。

Cấu tạo: 教 (giáo) + 徒 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 教徒 iàotú* n. believer/follower of a religion M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 信仰某一宗教的人。如:「天主教徒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 信仰某一种宗教的人。
  • Kaggle Zh-Vi church member

Eng

  • JMdict believer
  • JMdict adherent
  • Cihui disciple; follower of a religion

Đức

  • Handedict Anhänger einer Religion, Mitglied einer Religionsgemeinschaft

ja

  • JMdict 教徒(きょうと)

other

  • Nguồn khác Chỉ chung những người theo một tôn giáo nào

Từ liên quan

Gần nghĩa

徒倚 · 徒党 · 徒兵 · 徒具 · 徒刑 · 徒劳 · 徒勞 · 徒坐