教書

jiāo shūgiáo thư

Hán Việt: giáo thư · Pinyin: jiāo shū

Tổng quan

dạy học; dạy. thầy dạy học. 他在小學里教書. anh ấy dạy ở trường tiểu học

新华 · Tân Hoa Đại lục

教学生学习功课:~先生, 他在小学里教过书。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

教導學生學習各種知識。《儒林外史》第四○回:「備酒飯款待沈先生,說起要請他教書的話。先生應允了。」《老殘遊記》第一回:「教書,沒人要他,學生意又嫌歲數大,不中用了。」

Cấu tạo: 教 (giáo) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dạy học
  • VietPhrases dạy
  • Tần suất từ học tập; giáo thư: dạy học/dạy; dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ làm giáo viên; dạy học ở trường; dạy
  • Biên soạn 教書 iāoshū* v.o. teach school; teach (usu. for a living)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 教導學生學習各種知識。《儒林外史》第四○回:「備酒飯款待沈先生,說起要請他教書的話。先生應允了。」《老殘遊記》第一回:「教書,沒人要他,學生意又嫌歲數大,不中用了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 教学生学习功课:~先生, 他在小学里教过书。
  • Kaggle Zh-Vi teach

Eng

  • JMdict message (delivered by the US president or a state governor)
  • JMdict address
  • JMdict (papal) bull
  • JMdict decree
  • JMdict textbook
  • Cihui to work as a teacher; to teach (in a school)
  • Tần suất từ 教書 iāoshū* v.o. teach school; teach (usu. for a living) , Nǐ xǐhuan ∼ ma? Do you like teaching?

Đức

  • Handedict (an einer Schule) unterrichten

ja

  • JMdict 教書(きょうしょ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

教書匠 · 书丹 · 書亭 · 書會 · 書體 · 書信 · 书册 · 書寫