教案
giáo án
Hán Việt: giáo án · Pinyin: jiào àn
Tổng quan
kế hoạch bài dạy | kế hoạch giảng dạy | vụ án truyền giáo (tranh chấp về các nhà truyền giáo Thiên Chúa giáo cuối thời Thanh)
Nghĩa
Việt
- Cihui kế hoạch bài dạy | kế hoạch giảng dạy | vụ án truyền giáo (tranh chấp về các nhà truyền giáo Thiên Chúa giáo cuối thời Thanh)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.教師根據教學所要達成的目標,將師生活動和教學資源事先加以計劃,以便實施教學的具體方案。_x000D_ 2.學校教室中,供教師用的桌子。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 教师在授课前准备的教学方案,内容包括教学目的、时间、方法、步骤、检查以及教材的组织等等。
Eng
- CC-CEDICT lesson plan|teaching plan|a missionary case (a dispute over Christian missionaries during the late Qing)
- Cihui lesson plan; teaching plan; a "missionary case" (a dispute over Christian missionaries during the late Qing)
ja
- JMdict lesson or teaching plan