教正

jiào zhèng giáo chánh

Hán Việt: giáo chánh · Pinyin: jiào zhèng

Tổng quan

書 chỉ bảo; chỉ giáo。指教改正(把自己的作品送給人看時用的客套話)。 送上拙著一冊,敬希教正。 kính tặng cuốn sách này, xin được chỉ giáo giùm cho.

Cấu tạo: (giáo) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 chỉ bảo; chỉ giáo。指教改正(把自己的作品送給人看時用的客套話)。 送上拙著一冊,敬希教正。 kính tặng cuốn sách này, xin được chỉ giáo giùm cho.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 教導指正。多用於請他人批評自己作品時的客套語。《儒林外史》第三三回:「杜少卿看見牆上貼著一個斗方,一首〈識舟亭懷古〉的詩,上寫:『霞士道兄教正。』下寫:『燕里韋闡思玄稿』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉指教改正(把自己的作品送给人看时用的客套话)送上拙著一册,敬希~。

Eng

  • Cihui 教正 jiàozhèng v. <wr.> critique and correct (a painting/etc.)