教民

jiào mín giáo dân

Hán Việt: giáo dân · Pinyin: jiào mín

Tổng quan

tín đồ tôn giáo | người cải đạo ạy dỗ người trong nước — Ngày nay ta còn hiểu là người có đạo, tức người Công giáo. giáo dân giáo dân ☆Dạy dỗ người trong nước — Ngày nay ta còn hiểu là người có đạo, tức người Công giáo.

Cấu tạo: (giáo) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tín đồ tôn giáo | người cải đạo ạy dỗ người trong nước — Ngày nay ta còn hiểu là người có đạo, tức người Công giáo. giáo dân giáo dân ☆Dạy dỗ người trong nước — Ngày nay ta còn hiểu là người có đạo, tức người Công giáo.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 教育人民; 清末泛称信奉天主教或基督教的中国人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.教育人民。 2.清末泛称信奉天主教或基督教的中国人。

Eng

  • CC-CEDICT adherent to a religion|convert
  • Cihui adherent to a religion; convert