教法

jiào fǎ giáo pháp

Hán Việt: giáo pháp · Pinyin: jiào fǎ

Tổng quan

phương pháp giảng dạy | giáo lý | học thuyết giáo pháp (術語)四法之一。佛所說大小之三藏十二部教也。釋籤一曰:「弘宣教法。」☸

Cấu tạo: (giáo) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phương pháp giảng dạy | giáo lý | học thuyết giáo pháp (術語)四法之一。佛所說大小之三藏十二部教也。釋籤一曰:「弘宣教法。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 教學的方法。如:「新式教育應講究教材與教法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"教灋"。法典;法规; 犹教义,教理; 教育方法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"教灋"。法典;法规。 2.犹教义,教理。 3.教育方法。

Eng

  • CC-CEDICT teaching method|teachings|doctrine
  • Cihui teaching method; teachings; doctrine

ja

  • JMdict teachings of Buddha|teaching method|way of teaching