教理
giáo lí
Hán Việt: giáo lí · Pinyin: jiào lǐ
Tổng quan
giáo lý (tôn giáo) ái lẽ cao đẹp ở trong tôn giáo. giáo lí giáo lí ☆Cái lẽ cao đẹp ở trong tôn giáo. giáo lí (術語)法之道理也。於世尊之說法與實行之訓誡,同時有四諦十二因緣八正道等組織之教,是屬於教理者也。後於論藏之形式,尤明白作製教理之面目。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui giáo lý (tôn giáo) ái lẽ cao đẹp ở trong tôn giáo. giáo lí giáo lí ☆Cái lẽ cao đẹp ở trong tôn giáo. giáo lí (術語)法之道理也。於世尊之說法與實行之訓誡,同時有四諦十二因緣八正道等組織之教,是屬於教理者也。後於論藏之形式,尤明白作製教理之面目。☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指教化之理。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指教化之理。
Eng
- CC-CEDICT doctrine (religion)
- Cihui doctrine (religion)
ja
- JMdict doctrine