教益

jiào yì giáo ích

Hán Việt: giáo ích · Pinyin: jiào yì

Tổng quan

giáo ích (術語)教法之利益,由教法而受之功德利益也。☸ điều bổ ích; thu được những điều bổ ích từ người khôn ngoan。受教導後得到的好處。 希望大家對我們的工作提出批評,使我們能夠得到教益。 mong mọi người g̣óp ý kiến phê bình với công tác của chúng tôi, để chúng tôi có thể thu được những điều bổ ích thiết thực.

Cấu tạo: (giáo) + (ích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giáo ích (術語)教法之利益,由教法而受之功德利益也。☸ điều bổ ích; thu được những điều bổ ích từ người khôn ngoan。受教導後得到的好處。 希望大家對我們的工作提出批評,使我們能夠得到教益。 mong mọi người g̣óp ý kiến phê bình với công tác của chúng tôi, để chúng tôi có thể thu được những điều bổ ích thiết thực.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受教導後所得到的益處。如:「聽君一席話,深獲教益。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受教导后得到的益处:希望大家对我们的工作提出批评,使我们能够得到~。

Eng

  • Cihui 教益 jiàoyì n. <wr.> benefit gained from sb.'s wisdom; enlightenment