教督 giáo đốc Hán Việt: giáo đốc Tổng quan Cấu tạo: 教 (giáo) + 督 (đốc)Hán Việtgiáo đốcCấu tạo教 + 督 · giáo + đốc nghĩa thành phần: giáo + đốc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 教導督察。《漢書.卷六六.車千秋傳》:「今光治內,君侯治外,宜有以教督,使光毋負天下。」《後漢書.卷一五.來歙傳》:「陛下哀憐,數賜教督。」EngCihui 教督 iàodū v. teach; advise; supervise