教習
giáo tập
Hán Việt: giáo tập · Pinyin: jiào xí
Tổng quan
giáo viên
Nghĩa
Việt
- Cihui giáo viên
- Cihui giáo viên (cách gọi cũ)。教員的舊稱。 dìu dặt 教習 ◎ Phiên khác: giáo tập (TVG, ĐDA, VVK, PL), dìu dập (MQL). đgt. <từ cổ> như dặt dìu, “thết đãi trọng hậu” . Chúa xuân dìu dặt dư ba tháng, mắng cầm ve mới đỗ quân. (Điệp trận 250.7)‖ Đình hương dìu dặt chén mồi (hoa tiên nhuận chính, c. 3…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.教導講習。《北史.卷七六.列傳.樊子蓋》:「今以二孫委公與衛文昇耳。宜選貞良宿德方幅者教習之。」 2.舊時指教師、老師。《紅樓夢》第一七、一八回:「原來賈薔已從姑蘇採買了十二個女孩子,並聘了教習,以及行頭等事來了。」《文明小史》第一七回:「他說如今有片學堂裡,已經請了他做教習。」
Eng
- Cihui 教習 jiàoxí* v. teach; coach ◆n. <trad.> teacher; instructor
ja
- JMdict training|instruction