教諭

giáo dụ

Hán Việt: giáo dụ

Tổng quan

dạy bảo khuyên răn: chỉ dụ/mệnh lệnh/nhân viên huấn luyện

Cấu tạo: (giáo) + (dụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. dạy bảo khuyên răn。教導訓戒。 2. chỉ dụ; mệnh lệnh (tôn giáo)。宗教上的命令、指示。 3. nhân viên huấn luyện (quân sự)。官名、元、明、清縣學的教官,主管文廟祭祀,教誨生員。
  • Cihui dạy bảo khuyên răn: chỉ dụ/mệnh lệnh/nhân viên huấn luyện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.教導誨諭。唐.張九齡〈論教皇太子狀〉:「若親近細人,不聞教諭,縱欲行善,猶未知所適,此必然也。」 2.職官名。宋代始置,負責教育所屬生員。《石點頭.卷一二.侯官縣烈女殲仇》:「其時侯官教諭姓彭,名祖壽,號古朋,就是仙遊人。」

Eng

  • Cihui 教諭 jiàoyù v. <trad.> official instructor in a public school

ja

  • JMdict (licensed) teacher