教頭
giáo đầu
Hán Việt: giáo đầu · Pinyin: jiào tóu
Tổng quan
huấn luyện viên thể thao | giáo đầu thời Tống
Nghĩa
Việt
- Cihui huấn luyện viên thể thao | giáo đầu thời Tống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 教練武藝或傳授歌舞技藝的老師。《劉知遠諸宮調.第二》:「手中提荒桑捧,曾贏了五村教頭。」《水滸傳》第七回:「這官人是八十萬禁軍槍棒教頭林武師,名喚林冲。」也稱為「教首」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宋代军队中教练武艺的人,后来也泛指传授技艺的人。现也指体育运动的教练员(含诙谐意)。
Eng
- CC-CEDICT sporting coach|military drill master (in Song times)
- Cihui sporting coach; military drill master (in Song times)
ja
- JMdict deputy head teacher|vice principal