敛容
liễm dung
Hán Việt: liễm dung · Pinyin: liǎn róng
Tổng quan
nét mặt nghiêm nghị
收起笑容; 脸色变得严肃:~正色。
端正容貌,表示肅敬。《漢書.卷六八.霍光金日磾傳.霍光》:「光每朝見,上虛己斂容,禮下之已甚。」唐.白居易〈琵琶行〉:「沉吟放撥插弦中,整頓衣裳起斂容。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghiêm mặt: nét mặt nghiêm nghị
- Biên soạn 斂容 liǎnróng v.o. <wr.> assume serious expression
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 收起笑容; 脸色变得严肃:~正色。
Eng
- Cihui 斂容 liǎnróng v.o. <wr.> assume serious expression