敝人

bì rén tệ nhân

Hán Việt: tệ nhân · Pinyin: bì rén

Tổng quan

Cấu tạo: (tệ) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.品格鄙賤的人。《後漢書.卷二五.卓茂傳》:「汝為敝人矣。凡人所以貴於禽獸者,以有仁愛,知相敬事也。」《聊齋志異.卷一○.神女》:「子誠敝人也!不念疇昔之義,而欲乘人之厄。」 2.自謙之詞。如:「敝人不知忌諱,請多見諒!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对人谦称自己。

Eng

  • Cihui 敝人 bìrén f.e. <trad./humb.> I; me; myself