敝国
tệ quốc
Hán Việt: tệ quốc · Pinyin: bì guó
Tổng quan
1.对自己国家的谦称。
對人稱自己國家的謙詞。《史記.卷一○六.吳王濞列傳》:「敝國雖貧,寡人節衣食之用,積金錢,脩兵革,聚穀食,夜以繼日,三十餘年矣。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nước tôi
- Biên soạn my country
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.对自己国家的谦称。
Eng
- Cihui 敝國 ìguó* f.e. <humb.> my country
- Tần suất từ f.e. <humb.> my country