敝屣

bì xǐ tệ tỉ

Hán Việt: tệ tỉ · Pinyin: bì xǐ

Tổng quan

giày rách rưới | một thứ không có giá trị

Cấu tạo: (tệ) + (tỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giày rách rưới | một thứ không có giá trị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 破舊的鞋子。比喻毫無價值的事物。南朝陳.徐陵〈禪位陳王策〉:「居之如馭朽索,去之如脫敝屣。」也作「敝蹝」、「蔽屣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 破旧的鞋,比喻没有价值的东西:视功名若~。

Eng

  • CC-CEDICT worn-out shoes|a worthless thing
  • Cihui worn-out shoes; a worthless thing