屣
tỉ
Hán Việt: tỉ · Pinyin: xǐ
Tổng quan
Giầy. Như {xí}.;
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xǐ |
|---|---|
| Hán Việt | tỉ |
| Quảng Đông | cung4 |
| Nhật Bản | ZOURI |
| Chú âm | ㄒㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | srieh |
| Phản thiết | 所寄切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giầy. Như {tệ tỉ} [敝屣] giầy rách, nói bóng là cái của không có giá trị gì, cũng đọc là {xí}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鞋子。如:「敝屣」。南朝梁.蕭統〈陶淵明集序〉:「輕之若脫屣,視之若鴻毛。」 [動] 1.拖著鞋走路。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「駰由此候憲,憲屣履迎門。」唐.章懷太子.注:「屣履,謂納履曳之而行,言匆遽也。」 2.放下、拋棄。《文選.孔稚珪.北山移文》:「芥千金而不眄,屣萬乘其如脫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 屣 鞋子 屣,履也。--《广雅》 贫贱尔何忧,弃去如脱屣。--宋·苏轼《巫山》 负箧曳屣。--明·宋濂《送东阳马生序》 又如屣敝(破鞋。喻指无价值之物品);屣脱(脱下鞋子);屣履(拖着鞋子走路) 屣 穿着拖鞋走 衣不及带,屣履出迎。--《后汉书·崔髎传》 屣xǐ鞋。特指拖鞋。又指拖着鞋~履出迎。
Eng
- CC-CEDICT slippers
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤所綺切,音縰。【玉篇】履也,或作蹝。【孟子】猶棄敝蹝。【註】草履也。【廣韻】履不躡跟也。與躧同。【前漢·雋不疑傳】躧履起迎。【註】曳之而行,言其遽也。 又【廣韻】【集韻】𠀤所寄切。義同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㞞 · 𭕫 · 蹝 · 躧 · 蹝 · 躧