敞廳
sưởng thính
Hán Việt: sưởng thính
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩面相通而寬敞的廳堂。《西遊記》第三六回:「把這青天為屋瓦,日月作窗櫺,四山五岳為梁柱,天地猶如一敞廳!」《儒林外史》第六回:「看見敞廳上,中間擺著一乘彩轎,彩轎傍邊豎著一把遮陽,遮陽上帖著『即補縣正堂』。」
Eng
- Cihui 敞廳 hǎngtīng p.w. spacious/large hall M:¹jiān