chǎng sưởng

Hán Việt: sưởng · Pinyin: chǎng

Tổng quan

mở ra cho mọi người thấy rộng rãi mở toang tiết lộ

敞亮 · 敞口 · 敞开 · 敞快 · 敞车 · 敞口儿 · 敞口兒 · 敞开儿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchǎng
Hán Việtsưởng
Quảng Đôngcong2
Nhật BảnSHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄢˇ
Hán ngữ Trung cổchjangx
Baxter-Sagarttʰaŋʔ
Hán ngữ Thượng cổtʰaŋʔ
Phản thiết除更切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mở, tỏ rõ. Như {khoan sưởng} [寬敞] rộng rãi. Sàn cao mà bằng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 地方寬闊,無物遮擋的樣子。如:「寬敞」。漢.王延壽〈魯靈光殿賦〉:「迢嶢倜儻,豐麗博敞,洞轇轕乎,其無垠也。」_x000D_ [動]_x000D_ 張開、打開。如:「敞開大門」、「敞嘴大笑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敞 将高起的土地筑成平台,用以远望 同本义 敞,平治高土,可以远望也。--《说文》 张开,敞开 显露;露出 奇踪隐五百,一朝敞神界。--陶潜《桃花源诗》 敞 (形声。从攴,尚声。本义宽敞) 宽敞 其母死,贫无以葬,然乃行营高敞地。--《史记·淮阴侯列传》 中轩敞者为舱。--清·张潮《核舟记》 又如敞平(宽阔平坦);敞阔(宽阔清静) 随便 敞 chǎng ①宽绰;无遮掩这个地方真宽~。 ②张开;打开~开胸怀。 【敞开系统】与外界有热和功交换并有质量交换的系统。 敞chǎng ⒈宽阔,高朗~亮。~丽。宽~。轩~。 ⒉打开,大开,尽量~开窗户。有的是洁净水,你…

Eng

  • CC-CEDICT open to the view of all|spacious|to open wide|to disclose

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】昌兩切【集韻】【韻會】齒兩切,𠀤音廠。【說文】平治高土,可以遠望也。【史記·淮隂侯傳】行營高敞地。【前漢·郊祀志】處險不敞。【註】師古曰:言其阻阸不顯敞也。【張衡·南都賦】體爽塏以閒敞。【註】倉頡篇曰:敞,高顯也。 又【史記·司馬相如傳】敞罔靡徒。【註】敞罔,失容也。 又【類篇】一曰開也。又露也。 又【集韻】恥孟切,音牚。拒也。 又除更切。磨也。【玉篇】磨光也。

Thuyết Văn

平治高土可㠯遠望也。 从攴。尙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

惟平治故字從攴。後人乃謂高土可以遠望爲敞而昧其本始矣。 昌兩切。十部。

【敞】 (sưởng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 尙 (thượng) Phiên thiết: Xương lưỡng thiết Thượng tự: 昌 (xương) | Hạ tự: 兩 (lưỡng) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: xưởng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bình (Bằng phẳng. Như {thủ) trì (Sửa. Tô Thức [蘇軾] : ) cao (Cao. Trái…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư