敢保

gǎn bǎo cảm bảo

Hán Việt: cảm bảo · Pinyin: gǎn bǎo

Tổng quan

chắc chắn; tất nhiên; đảm bảo; chắc chắn; không nghi ngờ gì。有把握不出錯,管保。

Cấu tạo: (cảm) + (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chắc chắn; tất nhiên; đảm bảo; chắc chắn; không nghi ngờ gì。有把握不出錯,管保。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 管保:要是让小王参赛,~能赢丨你放心吧,~出不了差错。

Eng

  • Cihui 敢保 ǎnbǎo adv. with certainty ◆v. guarantee