敢保
cảm bảo
Hán Việt: cảm bảo · Pinyin: gǎn bǎo
Tổng quan
chắc chắn; tất nhiên; đảm bảo; chắc chắn; không nghi ngờ gì
管保:要是让小王参赛,~能赢丨你放心吧,~出不了差错。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ CẢM BẢO Chắc chắn, nhất định. TĐT q. 10 ghi: 長慶: “你若擇得,許你有這個眼; 你若擇不出,敢保你未具眼在。 Trường Khánh nói: Nếu ngươi phân biệt được, chấp nhận là ngươi có con mắt này. Nếu ngươi phân biệt không ra, chắc chắn là ngươi không có con mắt.; chắc chắn; tất nhiên; đảm bảo; chắc chắn; không nghi ngờ gì; tất nhiên; đảm bảo; không nghi ngờ gì
- Biên soạn with certainty ◆v. guarantee
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 管保:要是让小王参赛,~能赢丨你放心吧,~出不了差错。
Eng
- Cihui 敢保 ǎnbǎo adv. with certainty ◆v. guarantee
- Tần suất từ adv. with certainty ◆v. guarantee
other
- Nguồn khác nhất định
- Nguồn khác TĐT q
- Nguồn khác 10 ghi: 長慶: “你若擇得,許你有這個眼; 你若擇不出,敢保你未具眼在。 Trường Khánh nói: Nếu ngươi phân biệt được, chấp nhận là ngươi có con mắt này
- Nguồn khác Nếu ngươi phân biệt không ra, chắc chắn là ngươi không có con mắt