敢待
cảm đãi
Hán Việt: cảm đãi · Pinyin: gǎn dài
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將要,大約就要。元.關漢卿《竇娥冤.楔子》:「這早晚竇秀才敢待來也。」元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「盤桓一會,師父敢待回來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 就要;将会。
- Tân Hoa Tự Điển 1.就要;将会。