敢怕
cảm phạ
Hán Việt: cảm phạ · Pinyin: gǎn pà
Tổng quan
e rằng; sợ rằng; ngại rằng。也許,恐怕。
Nghĩa
Việt
- Cihui e rằng; sợ rằng; ngại rằng。也許,恐怕。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可能、大約。《水滸傳》第三一回:「我夫妻兩個在這裡,也不是長久之計。敢怕隨後收拾家私,也來山上入夥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 副词。或许;恐怕敢怕你受凉了|敢怕有八成把握。
Eng
- Cihui 敢怕 ǎnpà aux. <topo.> perhaps; likely