敢情

gǎn qing cảm tình

Hán Việt: cảm tình · Pinyin: gǎn qing

Tổng quan

thực ra | hoá ra | thật vậy | tất nhiên

Cấu tạo: (cảm) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực ra | hoá ra | thật vậy | tất nhiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.原來。《孽海花》第二三回:「敢情為了預備老佛爺萬壽的事情,內務府來請了去商量,說不定多早纔回家呢。」 2.自然、當然。《紅樓夢》第二九回:「老祖宗也去,敢情好,可就是我又不得受用了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉副词。表示发现原来没有发现的情况哟!~夜里下了大雪啦; 表示情理明显,不必怀疑办个托儿所吗?那~好!
  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉副词。①表示发现原来没有发现的情况哟!~夜里下了大雪啦。②表示情理明显,不必怀疑办个托儿所吗?那~好!

Eng

  • CC-CEDICT actually|as it turns out|indeed|of course
  • Cihui actually; as it turns out; indeed; of course