敢是

gǎn shì cảm thị

Hán Việt: cảm thị · Pinyin: gǎn shì

Tổng quan

chắc là; e rằng。莫非;大概是。 這不像是去李莊的道兒,敢是走錯了吧? đây không giống như đường đi thôn Lý, chắc là đi nhầm đường rồi?

Cấu tạo: (cảm) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chắc là; e rằng。莫非;大概是。 這不像是去李莊的道兒,敢是走錯了吧? đây không giống như đường đi thôn Lý, chắc là đi nhầm đường rồi?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 莫非是、大概是。表示猜測的語氣。元.馬致遠《漢宮秋》第二折:「遠遠的望見人馬浩大,敢是穹廬也。」《初刻拍案驚奇》卷四:「有的道:『元來是個騙飯喫的。』有的道:『敢是真個忘了?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉莫非;大概是这不像是去李庄的道儿,~走错了吧?

Eng

  • Cihui 敢是 ǎnshì v.p. <topo.> 1. Is it possible that?; Do you mean to say that? 2. perhaps; maybe