敢死

gǎn sǐ cảm tử

Hán Việt: cảm tử · Pinyin: gǎn sǐ

Tổng quan

ám chết, không sợ chết. cảm tử cảm tử ☆Dám chết, không sợ chết. cảm tử; không sợ chết。勇敢而不怕死。

Cấu tạo: (cảm) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ám chết, không sợ chết. cảm tử cảm tử ☆Dám chết, không sợ chết. cảm tử; không sợ chết。勇敢而不怕死。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勇敢而不怕死。《史記.卷七六.平原君虞卿傳》:「於是平原君從之,得敢死之士三千人。」《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「光武乃與敢死者三千人,從城西水上衝其中堅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.勇敢不怕死;决死。 2.指敢死士。

Eng

  • Cihui 敢死 ǎnsǐ* v. dare to die; defy death

ja

  • JMdict preparing for death|preparedness for death