敢當

gǎn dāng cảm đương

Hán Việt: cảm đương · Pinyin: gǎn dāng

Tổng quan

dám đảm đương: dám cáng đáng

Cấu tạo: (cảm) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dám đảm đương: dám cáng đáng
  • Cihui dám đảm đương; dám cáng đáng。敢於承當責任。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.勇敢承當。如:「做人做事要敢做敢當。」 2.承受得起。表示謙虛的客套話。《三國演義》第六○回:「玄德拱手謝曰:『公言太過,備何敢當?』」《儒林外史》第三三回:「李大人是先祖的門生,原是我的世叔,所以薦舉我。我怎麼敢當?」

Eng

  • Cihui 敢當 ǎndāng* v. 1. dare to take on a responsibility 2. be willing to accept a compliment