敢自
cảm tự
Hán Việt: cảm tự · Pinyin: gǎn zì
Tổng quan
thì ra; đương nhiên; hiển nhiên。敢情。
Nghĩa
Việt
- Cihui thì ra; đương nhiên; hiển nhiên。敢情。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 當然。《官話指南.卷三.使令通話》:「挨著洗澡房的西邊兒,向陽兒的那一間閒屋子,叫他住怎麼樣。那敢自很好了。」《紅樓夢》第六四回:「敢自好,只是怕你嬸子不依。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉敢情。
Eng
- Cihui 敢自 gǎnzi adv. <topo.> 1. of course; indeed; naturally 2. Is it really so?