散人

sàn rén tán nhân

Hán Việt: tán nhân · Pinyin: sàn rén

Tổng quan

gười nhàn hạ, chỉ người ở ẩn. tản nhân tản nhân ☆Người nhàn hạ, chỉ người ở ẩn.

Cấu tạo: (tán) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười nhàn hạ, chỉ người ở ẩn. tản nhân tản nhân ☆Người nhàn hạ, chỉ người ở ẩn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.疏散無用的人。《莊子.人間世》:「而幾死之散人,又惡知散木?」 2.不為世所用之人。唐宋以後,隱退的文人儒士多自號散人。如唐陸龜蒙號「江湖散人」,朱劉欽號「冰壺散人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平庸无用的人; 不为世用的人;闲散自在的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.平庸无用的人。 2.不为世用的人;闲散自在的人。

Eng

  • Cihui 散人 ǎnrén n. <wr.> idle man; person not harnessed with duties M:²wèi