散人

sàn réntán nhân

Hán Việt: tán nhân · Pinyin: sàn rén

Tổng quan

Người nhàn hạ, chỉ người ở ẩn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.平庸无用的人。 2.不为世用的人; 闲散自在的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.疏散無用的人。《莊子.人間世》:「而幾死之散人,又惡知散木?」 2.不為世所用之人。唐宋以後,隱退的文人儒士多自號散人。如唐陸龜蒙號「江湖散人」,朱劉欽號「冰壺散人」。

Cấu tạo: 散 (tán) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhàn tản
  • Tần suất từ Người nhàn hạ, chỉ người ở ẩn.; gười nhàn hạ, chỉ người ở ẩn
  • Biên soạn idle man; person not harnessed with duties M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.疏散無用的人。《莊子.人間世》:「而幾死之散人,又惡知散木?」 2.不為世所用之人。唐宋以後,隱退的文人儒士多自號散人。如唐陸龜蒙號「江湖散人」,朱劉欽號「冰壺散人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.平庸无用的人。 2.不为世用的人; 闲散自在的人。

Eng

  • Cihui 散人 ǎnrén n. <wr.> idle man; person not harnessed with duties M:²wèi
  • Tần suất từ n. <wr.> idle man; person not harnessed with duties M:²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人