散僚
tán liêu
Hán Việt: tán liêu · Pinyin: sàn liáo
Tổng quan
ng quan rảnh việc, chỉ ông quan có hàm mà không có chức, tức không phải thật sự làm quan. tản liêu tản liêu ☆Ông quan rảnh việc, chỉ ông quan có hàm mà không có chức, tức không phải thật sự làm quan.
Nghĩa
Việt
- Cihui ng quan rảnh việc, chỉ ông quan có hàm mà không có chức, tức không phải thật sự làm quan. tản liêu tản liêu ☆Ông quan rảnh việc, chỉ ông quan có hàm mà không có chức, tức không phải thật sự làm quan.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 散官。
- Tân Hoa Tự Điển 1.散官。