散儒

sàn rú tán nho

Hán Việt: tán nho · Pinyin: sàn rú

Tổng quan

Cấu tạo: (tán) + (nho)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不自檢束的儒者。《荀子.勸學》:「不隆禮,雖察辯,散儒也。」《西京雜記》卷三:「大丈夫當立功絕域,何能坐事散儒?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不遵礼法﹑不自检束的儒生; 平庸的儒者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不遵礼法﹑不自检束的儒生。 2.平庸的儒者。

Eng

  • Cihui 散儒 ǎnrú n. scholar who disdains social conventions M:²wèi