散單

tán đan

Hán Việt: tán đan

Tổng quan

(thông tục) vật được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn, đứa trẻ bơ vơ phải sống trên đường phố; trẻ đường phố, được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn, bâng quơ; không nhắm vào ai

Cấu tạo: (tán) + (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) vật được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn, đứa trẻ bơ vơ phải sống trên đường phố; trẻ đường phố, được làm ra để sử dụng một lần rồi vất luôn, bâng quơ; không nhắm vào ai