散場
tán tràng
Hán Việt: tán tràng · Pinyin: sàn chǎng
Tổng quan
(rạp hát) tan | (buổi diễn) kết thúc
Nghĩa
Việt
- Cihui (rạp hát) tan | (buổi diễn) kết thúc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收場結束。《清平山堂話本.簡貼和尚》:「話本說徹,且作散場。」《紅樓夢》第一回:「浮生著甚苦奔忙,盛席華筵終散場。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指戏剧等文娱演出结束,演员下场,观众散开离去; 引申为结局; 比喻生命终结。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指戏剧等文娱演出结束,演员下场,观众散开离去。 2.引申为结局。 3.比喻生命终结。
Eng
- CC-CEDICT (of a theater) to empty|(of a show) to end
- Cihui (of a theater) to empty; (of a show) to end