散套

sàn tào tán sáo

Hán Việt: tán sáo · Pinyin: sàn tào

Tổng quan

tản sáo (loại tản khúc thời Thanh, Minh, mỗi tổ khúc do một số khúc cùng cung điệu hợp thành)。散曲的一種,由同一宮調的若干支曲子組成的組曲,用來抒情或敘事。

Cấu tạo: (tán) + (sáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tản sáo (loại tản khúc thời Thanh, Minh, mỗi tổ khúc do một số khúc cùng cung điệu hợp thành)。散曲的一種,由同一宮調的若干支曲子組成的組曲,用來抒情或敘事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 散曲的套數,合用同一宮調的若干曲子為一套,首尾協一韻者。也稱為「套曲」、「套數」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.散曲的一种。即散曲套数的别称。由同一宫调的若干支曲子组成的组曲,长短不拘,一韵到底。分南曲散套﹑北曲散套﹑南北合套等。参见"散曲"。

Eng

  • Cihui 散套 ǎntào n. sequence of sǎnqǔ songs within a particular musical mode