散盡
tán tận
Hán Việt: tán tận · Pinyin: sàn jìn
Tổng quan
bị giải tán hoàn toàn (đám đông)
Nghĩa
Việt
- Cihui bị giải tán hoàn toàn (đám đông)
- Cihui tán tận tán tận ☆Tan hết, không còn gì.
Eng
- CC-CEDICT to be totally dispersed (crowd)
- Cihui to be totally dispersed (crowd)