散居

sǎn jū tán cư

Hán Việt: tán cư · Pinyin: sǎn jū

Tổng quan

(một nhóm người) sống rải rác trên một khu vực rải rác ra nhiều nơi, không gom lại. tản cư tản cư ☆Ở rải rác ra nhiều nơi, không gom lại.

Cấu tạo: (tán) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (một nhóm người) sống rải rác trên một khu vực rải rác ra nhiều nơi, không gom lại. tản cư tản cư ☆Ở rải rác ra nhiều nơi, không gom lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分散居住。如:「臺灣北部丘陵區由於地形的緣故,較利於散居。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分散居住。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.分散居住。

Eng

  • CC-CEDICT (of a group of people) to live scattered over an area
  • Cihui (of a group of people) to live scattered over an area