散心

sàn xīn tán tâm

Hán Việt: tán tâm · Pinyin: sàn xīn

Tổng quan

xua tan nỗi lo | xua tan buồn chán tán tâm (術語)散亂之心。放逸之心。止觀五曰:「夫散心者,惡中之惑。如無鉤醉象,踏壞華池。穴鼻駱駝,翻倒負馱。疾於掣電。毒逾蛇舌。」☸

Cấu tạo: (tán) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xua tan nỗi lo | xua tan buồn chán tán tâm (術語)散亂之心。放逸之心。止觀五曰:「夫散心者,惡中之惑。如無鉤醉象,踏壞華池。穴鼻駱駝,翻倒負馱。疾於掣電。毒逾蛇舌。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 排遣煩悶,使心情舒暢。《西遊記》第一回:「教我遇煩惱時,即把這詞兒念念。一則散心,二則解困。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「看見春光明媚,巴不得尋個事由來外邊散心耍子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 消除烦闷,使心情舒畅。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.消除烦闷,使心情舒畅。

Eng

  • CC-CEDICT to drive away cares|to relieve boredom
  • Cihui to drive away cares; to relieve boredom