散悶

sàn mèn tán muộn

Hán Việt: tán muộn · Pinyin: sàn mèn

Tổng quan

tìm cách thoát khỏi u sầu giải sầu; tiêu sầu。排遣煩悶。

Cấu tạo: (tán) + (muộn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tìm cách thoát khỏi u sầu giải sầu; tiêu sầu。排遣煩悶。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 排遣愁悶。唐.白居易〈酬夢得比萱草見贈〉詩:「杜康能散悶,萱草解忘憂。」《紅樓夢》第四一回:「賈母因要帶著劉姥姥散悶,遂攜了劉姥姥至山前樹下盤桓了半晌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 排遣烦闷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.排遣烦闷。

Eng

  • CC-CEDICT to divert oneself from melancholy
  • Cihui to divert oneself from melancholy