散慢
tán mạn
Hán Việt: tán mạn
Tổng quan
tình trạng lỏng lẻo, tình trạng không chặt chẽ (kỷ luật); tính không nghiêm (đạo đức, văn hoá), sự sao lãng, sự biếng trễ (bổn phận của mình), tính không sát, tính không rõ ràng, tính mập mờ (từ, thành ngữ), tính uể oải, tính lờ phờ, tính không mềm, tình trạng nhâo, tình trạng không chắc (thịt...), (y học) chứng yếu bụng (hay đi ỉa chảy)
Nghĩa
Việt
- Cihui tình trạng lỏng lẻo, tình trạng không chặt chẽ (kỷ luật); tính không nghiêm (đạo đức, văn hoá), sự sao lãng, sự biếng trễ (bổn phận của mình), tính không sát, tính không rõ ràng, tính mập mờ (từ, thành ngữ), tính uể oải, tính lờ phờ, tính không mềm, tình trạng nhâo, tình trạng kh…