散手

sàn shǒu tán thủ

Hán Việt: tán thủ · Pinyin: sàn shǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (tán) + (thủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閒空著手,泛指空閒的人。《醒世姻緣傳》第三回:「一個家人夾了毡條,兩個家人拿了拜匣,又有三四個散手跟的,前呼後擁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称"散手仗"; 隋唐时朝会仪卫之一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"散手仗"。 2.隋唐时朝会仪卫之一。

Eng

  • Cihui 散手 ǎnshǒu n. karate