散放
tán phóng
Hán Việt: tán phóng · Pinyin: sàn fàng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发放; 谓在野外放牧。
- Tân Hoa Tự Điển 1.发放。 2.谓在野外放牧。
Eng
- Cihui 散放 ànfàng v. 1. send out/forth | Zhèxiē huā ∼zhe xiāngwèi. These flowers are giving out a sweet smell. 2. distribute