散木

sàn mù tán mộc

Hán Việt: tán mộc · Pinyin: sàn mù

Tổng quan

Cấu tạo: (tán) + (mộc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無用的木材。《莊子.人間世》:「散木也,以為舟則沉,以為棺槨則速腐。」也稱為「散材」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指因无用而享天年的树木◇多喻天才之人或全真养性﹑不为世用之人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.原指因无用而享天年的树木◇多喻天才之人或全真养性﹑不为世用之人。

Eng

  • Cihui 散木 ǎnmù* n. odd pieces of wood; useless timber