散沙
tán sa
Hán Việt: tán sa · Pinyin: sǎn shā
Tổng quan
cát rời rạc | bóng: thiếu sự gắn kết hoặc tổ chức át rời. Chỉ sự tan rã, không đoàn kết. tán sa tán sa ☆Cát rời. Chỉ sự tan rã, không đoàn kết.
Nghĩa
Việt
- Cihui cát rời rạc | bóng: thiếu sự gắn kết hoặc tổ chức át rời. Chỉ sự tan rã, không đoàn kết. tán sa tán sa ☆Cát rời. Chỉ sự tan rã, không đoàn kết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻分散、不團結。如:「我們不能像一盤散沙,應該堅強的團結起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻零散不集中或不团结,不一致。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻零散不集中或不团结,不一致。
Eng
- CC-CEDICT scattered sand|fig. lacking in cohesion or organization
- Cihui scattered sand; fig. lacking in cohesion or organization