散脈

sàn mài tán mạch

Hán Việt: tán mạch · Pinyin: sàn mài

Tổng quan

Cấu tạo: (tán) + (mạch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医学名词。脉象之一。指脉搏浮散,稍按即无,常见于气血耗散而致虚脱之症,多属悟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医学名词。脉象之一。指脉搏浮散,稍按即无,常见于气血耗散而致虚脱之症,多属悟。