散藥

sàn yào tán dược

Hán Việt: tán dược · Pinyin: sàn yào

Tổng quan

Cấu tạo: (tán) + (dược)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 魏﹑晋﹑南北朝士大夫喜欢服用一种烈性药,服后须走动以散发药性,谓之"散药"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.魏﹑晋﹑南北朝士大夫喜欢服用一种烈性药,服后须走动以散发药性,谓之"散药"。

Eng

  • Cihui 散藥 ǎnyào n. medicine in powder form